Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của implyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her smile implies that she agrees.
/ɪmˈplaɪz/
implies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của imply.
Her smile implies that she agrees.