Nghĩa tiếng Việt
- Chính sách vụng, chính sách khôn ngoan.danh từEN-VI Dict
- Việc làm thất sách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That quick decision was plain impolicy.
-
Skipping the guide was a clear impolicy.
/ɪmˈpɑːləsi/
impolicy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chính sách vụng, chính sách khôn ngoan; Việc làm thất sách.
That quick decision was plain impolicy.
Skipping the guide was a clear impolicy.