Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của importđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop imported fruit from abroad.
/ɪmˈpo(ː)rtɪd/
imported là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của import.
The shop imported fruit from abroad.