Nghĩa tiếng Việt
- Sự quấy rầy, sự nhũng nhiễu; sự đòi dai, sự nài nỉ.danh từEN-VI Dict
- Sự thúc bách (của công việc).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her importuniti annoyed the busy clerk.
-
The importuniti of the deadline grew.
/ˌɪmpɜːˈtuːnəti/
importunity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quấy rầy, sự nhũng nhiễu; sự đòi dai, sự nài nỉ; Sự thúc bách (của công việc).
Her importuniti annoyed the busy clerk.
The importuniti of the deadline grew.