Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impose.động từEN-VI Dict
- Gây ấn tượng mạnh mẽ; oai nghiêm, hùng vĩ, đường bệ, bệ vệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The city is imposing new parking rules.
-
The castle presented an imposing scene to visitors.
-
an imposing scene
quang cảnh hùng vĩ
-
an imposing lady
một bà bệ vệ