Nghĩa tiếng Việt
- Không thể làm được.tính từEN-VI Dict
- Không thể có được, không thể xảy ra được.tính từEN-VI Dict
- Không thích hợp, không tiện, không dễ dàng.tính từEN-VI Dict
- Quá quắt, quá đáng, không thể chịu được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Completing this project in one day is impossible.
-
That story about a flying pig is simply impossible.
-
It is impossible to park here in the morning.
-
He can be an impossible person to work with.
-
an impossible task
một công việc không thể làm được