Nghĩa tiếng Việt
- Không thể làm được.DEN-VI Dict
- Không thể có được, không thể xảy ra được.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
They worked impossibly all day.
-
She spoke impossibly during the meeting.
/ɪˈmpɑːsəbliː/
impossibly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể làm được; Không thể có được, không thể xảy ra được.
They worked impossibly all day.
She spoke impossibly during the meeting.