TanroDictionary

impotent

/ˈɪmpətənt/

Anh
0

impotent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bất lực, yếu đuối, lọm khọm; Bất lực, không có hiệu lực gì; Liệt dương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất lực, yếu đuối, lọm khọm.tính từEN-VI Dict
  2. Bất lực, không có hiệu lực gì.tính từEN-VI Dict
  3. Liệt dương.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old man felt impotent against his enemies.

  2. He shouted in an impotent rage at them.

  3. The injury left him impotent for months.

  4. an impotent old man

    một cụ già lọm khọm

  5. in an impotent rage

    trong một cơn giận dữ bất lực