TanroDictionary

impounded

/ɪmpˈaʊndɪd/

Anh
0

impounded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của impound.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của impoundđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The city impounded his bicycle for blocking the path.