Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impound.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are impounding the car after repeated parking mistakes.
/ɪmpˈaʊndɪŋ/
impounding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impound.
They are impounding the car after repeated parking mistakes.