Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thực tế.danh từEN-VI Dict
- Điều không thực tế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Buying a boat now is impracticaliti.
-
That shortcut was pure impracticaliti.
/ˌɪmˈpræktɪkələti/
impracticality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thực tế; Điều không thực tế.
Buying a boat now is impracticaliti.
That shortcut was pure impracticaliti.