Nghĩa tiếng Việt
- Không thực tế, không hợp lý.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke impractically during the meeting.
/ˌɪmˈpræktɪkəlli/
impractically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thực tế, không hợp lý.
She spoke impractically during the meeting.