TanroDictionary

imprecation

/ˌɪmprɪˈkeɪʃn/

Anh
0

imprecation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chửi rủa, sự nguyền rủa; Câu chửi rủa, lời nguyền rủa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chửi rủa, sự nguyền rủa.danh từEN-VI Dict
  2. Câu chửi rủa, lời nguyền rủa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His angry imprecation shocked everyone at the table.

  2. She muttered an imprecation under her breath.