TanroDictionary

imprecision

/ˌɪmprɪˈsɪʒn/

Anh
0

imprecision là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không chính xác, tính không đúng; Tính mơ hồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không chính xác, tính không đúng.danh từEN-VI Dict
  2. Tính mơ hồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The report had imprecision in several numbers.

  2. Her imprecision made the directions unclear.