Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể đánh chiếm được.danh từEN-VI Dict
- Sự vững chắc, sự vững vàng; tính không lay chuyển được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The impregnability played a key role.
-
Her calm voice showed impregnabiliti.