Nghĩa tiếng Việt
- Không thể đánh chiếm được.tính từEN-VI Dict
- Vững chắc, vững vàng, không gì lay chuyển được.tính từEN-VI Dict
- Có thể thụ tinh (trứng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The castle was an impregnable fortress against enemies.
-
She presented some very impregnable arguments during the debate.
-
The egg was still impregnable after the test.
-
an impregnable fortress
pháo đài không thể đánh chiếm được
-
impregnable arguments
lý lẽ vững vàng