Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể xâm phạm được, tính không thể tước được.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The law protected their imprescriptibiliti.
/ɪmˌpreskrəˈtɪstɪbəli/
imprescriptibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể xâm phạm được, tính không thể tước được.
The law protected their imprescriptibiliti.