TanroDictionary

impression

/ɪmˈpreʃn/

Anh
0

impression là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ấn tượng; Cảm giác; cảm tưởng; Sự đóng, sự in (dấu, vết).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ấn tượng.danh từEN-VI Dict
  2. Cảm giác; cảm tưởng.danh từEN-VI Dict
  3. Sự đóng, sự in (dấu, vết).danh từEN-VI Dict
  4. Dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn.danh từEN-VI Dict
  5. Sự in; bản in; số lượng in.danh từEN-VI Dict
  6. Thuật nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...).danh từEN-VI Dict
  7. Lần hiển thị (quảng cáo), lần truy cập (trang Web).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His speech made a strong impression on the audience.

  2. to be under the impression that...

  3. The stamp left a clear impression on the paper.

  4. The seal left a clear impression on the wax.

  5. The first impression of the book was strong.