Nghĩa tiếng Việt
- Tiền tạm ứng, tiền cho vay trước (để làm việc công).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The office gave him an imprest for travel costs.
/ˈɪmˌprɛst/
imprest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền tạm ứng, tiền cho vay trước (để làm việc công).
The office gave him an imprest for travel costs.