TanroDictionary

imprinted

/ɪmˈprɪntɪd/

Anh
0

imprinted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của imprint.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của imprintđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The message was imprinted on my mind.