Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của imprintđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The message was imprinted on my mind.
/ɪmˈprɪntɪd/
imprinted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của imprint.
The message was imprinted on my mind.