Nghĩa tiếng Việt
- Tính không chắc có thực, tính không chắc sẽ xảy ra ((cũng) improbableness).danh từEN-VI Dict
- Cái không chắc có thực, cái không chắc sẽ xảy ra; chuyện đâu đâu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The improbabiliti of snow made the plan simple.
-
It was an improbabiliti, so he ignored it.