Nghĩa tiếng Việt
- Không chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy ra; đâu đâu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is highly improbable that he will win.
-
an improbable story
một câu chuyện không chắc có thực, một câu chuyện đâu đâu