Nghĩa tiếng Việt
- Không chắc, không chắc có thực.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is improbabli that the bus will arrive early.
/ɪmˌprɒbəbli/
improbably là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chắc, không chắc có thực.
It is improbabli that the bus will arrive early.