Nghĩa tiếng Việt
- Sự bất lương, sự gian dối; sự thiếu thành thực, sự không trung thực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His improbiti hurt the trust of the team.
/ɪmˈprɑːbəti/
improbity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự bất lương, sự gian dối; sự thiếu thành thực, sự không trung thực.
His improbiti hurt the trust of the team.