Nghĩa tiếng Việt
- Bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương (trên sân khấu).danh từEN-VI Dict
- Khúc tức hứng.danh từEN-VI Dict
- Không chuẩn bị trước, ứng khẩu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A impromptu helped the team.
-
He gave an impromptu speech at the party.
-
an impromptu speech
bài nói ứng khẩu
-
to answers impromptu
trả lời ứng khẩu