TanroDictionary

impromptu

/ɪmˈprɒmptjuː/

Anh
0

impromptu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương (trên sân khấu); Khúc tức hứng; Không chuẩn bị trước, ứng khẩu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài nói ứng khẩu, bài thơ ứng khẩu; lời nói cương (trên sân khấu).danh từEN-VI Dict
  2. Khúc tức hứng.danh từEN-VI Dict
  3. Không chuẩn bị trước, ứng khẩu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A impromptu helped the team.

  2. He gave an impromptu speech at the party.

  3. an impromptu speech

    bài nói ứng khẩu

  4. to answers impromptu

    trả lời ứng khẩu