Nghĩa tiếng Việt
- Không hợp, không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ; không phải lỗi, không phải phép, không ổn.tính từEN-VI Dict
- Sai, không đúng.tính từEN-VI Dict
- Không lịch sự, không đứng đắn, không chỉnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was improper to laugh during the speech.
-
Improper treatment of disease may cause serious death.
-
We should not discuss such improper matters at dinner.
-
improper treatment of disease may cause death
trị bệnh sai có thể làm người bệnh thiệt mạng
-
improper manters
cách xử sự không đứng đắn