TanroDictionary

improver

/ɪmˈpruːvɜː/

Anh
0

improver là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cải tiến, người cải thiện; Người luyện việc (ở xưởng máy, với lương thấp, cốt để trau dồi thêm kỹ thuật chuyên môn); Chất gia tăng (thêm vào để làm cho thức ăn... tốt hơn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cải tiến, người cải thiện.danh từEN-VI Dict
  2. Người luyện việc (ở xưởng máy, với lương thấp, cốt để trau dồi thêm kỹ thuật chuyên môn).danh từEN-VI Dict
  3. Chất gia tăng (thêm vào để làm cho thức ăn... tốt hơn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is an improver of old machines.

  2. The improver learned new skills at work.

  3. Add the improver to make soup better.