Nghĩa tiếng Việt
- Người cải tiến, người cải thiện.danh từEN-VI Dict
- Người luyện việc (ở xưởng máy, với lương thấp, cốt để trau dồi thêm kỹ thuật chuyên môn).danh từEN-VI Dict
- Chất gia tăng (thêm vào để làm cho thức ăn... tốt hơn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is an improver of old machines.
-
The improver learned new skills at work.
-
Add the improver to make soup better.