TanroDictionary

improvisation

/ˌɪmprəvaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

improvisation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ứng khẩu; Sự ứng biến, sự làm ngay được; Khúc tức hứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ứng khẩu.danh từEN-VI Dict
  2. Sự ứng biến, sự làm ngay được.danh từEN-VI Dict
  3. Khúc tức hứng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The speech was pure improvisation, not a script.

  2. She solved the problem with quick improvisation.

  3. The pianist played a short improvisation.