Nghĩa tiếng Việt
- Ứng khẩu, có tính chất ứng khẩu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech had an improvisatory style.
/ɪmˈprɑːvəˌzeɪtɜːi/
improvisatory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ứng khẩu, có tính chất ứng khẩu.
The speech had an improvisatory style.