TanroDictionary

imprudency

/ɪmˈpruːdənsi/

Anh
0

imprudency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudentness); Việc làm thiếu thận trọng; hành động khinh suất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không thận trọng, sự khinh suất ((cũng) imprudentness).danh từEN-VI Dict
  2. Việc làm thiếu thận trọng; hành động khinh suất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His imprudency led to a costly mistake.

  2. That imprudency could have been avoided.