Nghĩa tiếng Việt
- Impudentness.danh từEN-VI Dict
- Hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động vô liêm sỉ.danh từEN-VI Dict
- Lời nói láo xược; hành động láo xược.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His impudence annoyed the teacher.
-
The child's impudence surprised the whole class.
-
That impudence was rude and unnecessary.