TanroDictionary

impudence

/ˈɪmpjədəns/

Anh
0

impudence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Impudentness; Hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động vô liêm sỉ; Lời nói láo xược; hành động láo xược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Impudentness.danh từEN-VI Dict
  2. Hành động trơ tráo, hành động trơ trẽn, hành động vô liêm sỉ.danh từEN-VI Dict
  3. Lời nói láo xược; hành động láo xược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His impudence annoyed the teacher.

  2. The child's impudence surprised the whole class.

  3. That impudence was rude and unnecessary.