Nghĩa tiếng Việt
- Sức đẩy tới.danh từEN-VI Dict
- Sự bốc đồng; cơn bốc đồng.danh từEN-VI Dict
- Sự thúc đẩy, sự thôi thúc.danh từEN-VI Dict
- Xung lực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The government gave a new impulse to local trade.
-
He was known as a man of impulse.
-
The news gave her an impulse to call home.
-
The engine sent an impulse through the wire.
-
to give an impulse to trade
đẩy mạnh việc buôn bán