TanroDictionary

impulsive

/ɪmˈpʌlsɪv/

Anh
0

impulsive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đẩy tới, đẩy mạnh; Bốc đồng; Thôi thúc, thúc đẩy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đẩy tới, đẩy mạnh.tính từEN-VI Dict
  2. Bốc đồng.tính từEN-VI Dict
  3. Thôi thúc, thúc đẩy.tính từEN-VI Dict
  4. Xung.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He made an impulsive purchase at the store.

  2. Buying that expensive car was a very impulsive act.

  3. Her impulsive choice caused later regret.

  4. The impulsive reaction ended the conversation quickly.

  5. an impulsive act

    một hành động bốc đồng