Nghĩa tiếng Việt
- Đẩy tới, đẩy mạnh.tính từEN-VI Dict
- Bốc đồng.tính từEN-VI Dict
- Thôi thúc, thúc đẩy.tính từEN-VI Dict
- Xung.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He made an impulsive purchase at the store.
-
Buying that expensive car was a very impulsive act.
-
Her impulsive choice caused later regret.
-
The impulsive reaction ended the conversation quickly.
-
an impulsive act
một hành động bốc đồng