TanroDictionary

impunity

/ɪmˈpjuːnəti/

Anh
0

impunity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự được miễn hình phạt; sự không bị trừng phạt; Sự không bị thiệt hại, sự không bị mất mát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự được miễn hình phạt; sự không bị trừng phạt.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không bị thiệt hại, sự không bị mất mát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The criminal acted with impunity for many years.

  2. The thief escaped with impuniti, which angered many.

  3. with impunity

    không bị trừng phạt