Nghĩa tiếng Việt
- Sự được miễn hình phạt; sự không bị trừng phạt.danh từEN-VI Dict
- Sự không bị thiệt hại, sự không bị mất mát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The criminal acted with impunity for many years.
-
The thief escaped with impuniti, which angered many.
-
with impunity
không bị trừng phạt