TanroDictionary

impurity

/ˌɪmˈpjʊrəti/

Anh
0

impurity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impureness); Chất bẩn; Sự không trinh bạch, sự không trong trắng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impureness).danh từEN-VI Dict
  2. Chất bẩn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự không trinh bạch, sự không trong trắng.danh từEN-VI Dict
  4. Tính pha trộn, tính pha tạp.danh từEN-VI Dict
  5. Tính không trong sáng (văn); tính lai căng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The water had impuriti after the storm.

  2. The filter removed all visible impuriti from the water.

  3. She saw the impurity yesterday.

  4. The metal had impurities mixed throughout it.