Nghĩa tiếng Việt
- Sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế ((cũng) impureness).danh từEN-VI Dict
- Chất bẩn.danh từEN-VI Dict
- Sự không trinh bạch, sự không trong trắng.danh từEN-VI Dict
- Tính pha trộn, tính pha tạp.danh từEN-VI Dict
- Tính không trong sáng (văn); tính lai căng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The water had impuriti after the storm.
-
The filter removed all visible impuriti from the water.
-
She saw the impurity yesterday.
-
The metal had impurities mixed throughout it.