Nghĩa tiếng Việt
- Tính cách quy trách, tính cách đổ tội.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speech had an unfair imputativeness.
/ɪmˈpjuːtətɪvnəs/
imputativeness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính cách quy trách, tính cách đổ tội.
The speech had an unfair imputativeness.