Nghĩa tiếng Việt
- Sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inability was useful in class.
/ˌɪnəˈbɪləti/
inability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài.
The inability was useful in class.