Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inactivate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is inactivating the old device.
/ɪˈnæktɪˌveɪtɪŋ/
inactivating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inactivate.
He is inactivating the old device.