TanroDictionary

inactivating

/ɪˈnæktɪˌveɪtɪŋ/

Anh
0

inactivating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inactivate.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inactivate.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is inactivating the old device.