Nghĩa tiếng Việt
- Tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His inactiviti slowed the whole project.
/ˌɪnækˈtɪvəti/
inactivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt động, tình trạng thiếu hoạt động, tình trạng ì.
His inactiviti slowed the whole project.