Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể chuyển nhượng, tính không thể nhượng lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The inalienability played a key role.
/ɪˌnæljəˈnæʃəbli/
inalienability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thể chuyển nhượng, tính không thể nhượng lại.
The inalienability played a key role.