Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incarnate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were incarnating a hero in the film.
/ɪnˈkɑːrnətɪŋ/
incarnating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incarnate.
They were incarnating a hero in the film.