Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incense.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was incensing the room with a soft scent.
/ˈɪnsənzɪŋ/
incensing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incense.
She was incensing the room with a soft scent.