TanroDictionary

incensing

/ˈɪnsənzɪŋ/

Anh
0

incensing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incense.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của incense.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She was incensing the room with a soft scent.