TanroDictionary

incentive

/ɪnˈsentɪv/

Anh
0

incentive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy; Sự khuyến khích, sự khích lệ; sự thúc đẩy; Động cơ (thúc đẩy làm việc gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuyến khích, khích lệ; thúc đẩy.tính từEN-VI Dict
  2. Sự khuyến khích, sự khích lệ; sự thúc đẩy.danh từEN-VI Dict
  3. Động cơ (thúc đẩy làm việc gì).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cash bonus is a great incentive for hard work.

  2. Praise can be a strong incentive.

  3. A small bonus was his main incentive.

  4. an incentive speech

    bài nói chuyện khích lệ