Nghĩa tiếng Việt
- Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.DEN-VI Dict
- Nhân tiện, nhân thể, nhân đây.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team finished incidentally and left.
/ˌɪnsɪˈdentəliː/
incidentally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ; Nhân tiện, nhân thể, nhân đây.
The team finished incidentally and left.