TanroDictionary

incidentally

/ˌɪnsɪˈdentəliː/

Anh
0

incidentally là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ; Nhân tiện, nhân thể, nhân đây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.DEN-VI Dict
  2. Nhân tiện, nhân thể, nhân đây.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team finished incidentally and left.