Nghĩa tiếng Việt
- Khuyến khích.động từEN-VI Dict
- Kích động, xúi giục (ai làm việc gì).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her praise will incite him to study more.
-
They tried to incite anger in the crowd.
/ɪnˈsaɪt/
incite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuyến khích; Kích động, xúi giục (ai làm việc gì).
Her praise will incite him to study more.
They tried to incite anger in the crowd.