Nghĩa tiếng Việt
- Khó chịu, phiền phức, bất tiện.tính từEN-VI Dict
- Quá chật chội bất tiện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The chair was incommodious for long use.
-
The room felt incommodious and cramped.
/ˌɪnkəˈmoʊdiəs/
incommodious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khó chịu, phiền phức, bất tiện; Quá chật chội bất tiện.
The chair was incommodious for long use.
The room felt incommodious and cramped.