Nghĩa tiếng Việt
- Lỏng, không rắn chắc; không kết lại thành khối ((thường) bóng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soil was incompact after the rain.
/ɪnˈkɑːmpəkt/
incompact là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỏng, không rắn chắc; không kết lại thành khối ((thường) bóng).
The soil was incompact after the rain.