Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tính, không thể tính toán, không thể ước tính.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The full cost is incomputable right now.
/ˌɪnkəmˈpjuːtəbəl/
incomputable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể tính, không thể tính toán, không thể ước tính.
The full cost is incomputable right now.