Nghĩa tiếng Việt
- Không thể chinh phục, không thể chế ng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their hope was inconquerable after many setbacks.
/ɪnˈkɑːnəkəbəl/
inconquerable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể chinh phục, không thể chế ng.
Their hope was inconquerable after many setbacks.