TanroDictionary

inconstancy

/ɪnˈkɒnstənsi/

Anh
0

inconstancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không bền lòng, tính thiếu kiên nhẫn; Tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính không chung thu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không bền lòng, tính thiếu kiên nhẫn.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính không chung thu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His inconstancy made it hard to trust him.

  2. Her inconstancy in plans frustrated the team.