Nghĩa tiếng Việt
- Tính không bền lòng, tính thiếu kiên nhẫn.danh từEN-VI Dict
- Tính không kiên định, tính hay thay đổi; tính không chung thu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His inconstancy made it hard to trust him.
-
Her inconstancy in plans frustrated the team.